Bắt đầu ngay
Học từ vựng từng bước.
Mỗi buổi chỉ học 4 từ. Bạn xem hình, nghe và đọc câu ngắn trước; khi sẵn sàng mới bắt đầu luyện.
Cấp độ đang họcB1 · Độc lậpDiễn đạt rõ ý chính về học tập, công việc và trải nghiệm.
Công việc hằng ngàyThay đổi +
Mục tiêu buổi 1
Nói việc đã xong, việc cần ưu tiên và hạn hoàn thành.
Xem hình, nghe từ và đọc câu ngắn. Chưa cần thuộc ngay.
Mẫu nóiI finished this task. The next priority is Friday’s deadline.Tôi đã xong việc này. Việc ưu tiên tiếp theo có hạn vào thứ Sáu.
/tɑːsk/nhiệm vụ
I finished this task this morning.
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ này sáng nay./praɪˈɒrəti/việc ưu tiên
This report is my first priority.
Báo cáo này là việc tôi ưu tiên trước./ˈdedlaɪn/hạn hoàn thành
Hạn hoàn thành là thứ Sáu./ˈprəʊɡres/tiến độ
We are making good progress.
Chúng tôi đang có tiến độ tốt. Vuốt ngang để xem đủ 4 từ.Kéo để di chuyển, chụm hai ngón để phóng to. Chạm một từ để xem và nghe.
Xem dạng danh sách
- task
/tɑːsk/nhiệm vụ - deadline
/ˈdedlaɪn/hạn hoàn thành - priority
/praɪˈɒrəti/việc ưu tiên - progress
/ˈprəʊɡres/tiến độ
- meeting
/ˈmiːtɪŋ/cuộc họp - colleague
/ˈkɒliːɡ/đồng nghiệp - feedback
/ˈfiːdbæk/lời góp ý - support
/səˈpɔːt/hỗ trợ
- delay
/dɪˈleɪ/sự chậm trễ - workload
/ˈwɜːkləʊd/khối lượng công việc
- suggest
/səˈdʒest/đề xuất - solve
/sɒlv/giải quyết
Quảng cáo
- 307 từ A1–C278 buổi có mục tiêu rõ ràng
- 23 bộđang có trên web
- 307 từcó nghĩa và câu mẫu
- 4 từ/buổihọc ngắn, dễ bắt đầu
Học theo mục tiêu thi
Đặt từ vựng vào đúng lộ trình.
Mở lộ trình để xem từ vựng đi cùng bài nghe, nói, đọc và viết nào.
Sách giáo khoa
Chương trình Tiếng Anh Phổ thông (Lớp 1 – 12)
Học từ vựng và bài tập bám sát từng Unit sách giáo khoa Global Success từ Tiểu học đến Trung học Phổ thông.