Nói thiết bị đang dùng và cách lấy lại quyền truy cập.
Xem hình, nghe từ và đọc câu ngắn. Chưa cần thuộc ngay.
Mẫu nóiI updated this device and changed my password. Now I can access my account.Tôi đã cập nhật thiết bị này và đổi mật khẩu. Bây giờ tôi có thể vào tài khoản.
D
device
/dɪˈvaɪs/
thiết bị
I use this device for work.
Tôi dùng thiết bị này để làm việc.
U
update
/ʌpˈdeɪt/
cập nhật
Please update the app today.
Hãy cập nhật ứng dụng hôm nay.
P
password
/ˈpɑːswɜːd/
mật khẩu
Choose a strong password.
Hãy chọn một mật khẩu mạnh.
A
access
/ˈækses/
truy cập
I cannot access my account.
Tôi không thể vào tài khoản.
Vuốt ngang để xem đủ 4 từ.
🧠 Sơ đồ tư duy
Cả bộ Dùng công nghệ và xử lý lỗi trên một trang: chạm vào từ để nghe, bật IPA, xem toàn màn hình hoặc in ra.
Kéo để di chuyển, chụm hai ngón để phóng to. Chạm một từ để xem và nghe.
Xem dạng danh sách
01
Tài khoản
4
device/dɪˈvaɪs/thiết bị
update/ʌpˈdeɪt/cập nhật
password/ˈpɑːswɜːd/mật khẩu
access/ˈækses/truy cập
02
Tệp
3
upload/ʌpˈləʊd/tải lên
download/daʊnˈləʊd/tải xuống
backup/ˈbækʌp/bản sao dự phòng
03
Kết nối
3
connection/kəˈnekʃn/kết nối
restart/ˌriːˈstɑːt/khởi động lại
reliable/rɪˈlaɪəbl/ổn định; đáng tin
04
Khắc phục
2
feature/ˈfiːtʃə/tính năng
fix/fɪks/khắc phục
🃏 Bộ thẻ chung
Thẻ tranh theo chủ đề dùng chung cho cả nhà: lật thẻ, nghe và ôn nhanh.
Đang mở bộ thẻ chung…
Quảng cáo
307 từ A1–C278 buổi có mục tiêu rõ ràng
23 bộđang có trên web
307 từcó nghĩa và câu mẫu
4 từ/buổihọc ngắn, dễ bắt đầu
Học theo mục tiêu thi
Đặt từ vựng vào đúng lộ trình.
Mở lộ trình để xem từ vựng đi cùng bài nghe, nói, đọc và viết nào.
Sách giáo khoa
Chương trình Tiếng Anh Phổ thông (Lớp 1 – 12)
Học từ vựng và bài tập bám sát từng Unit sách giáo khoa Global Success từ Tiểu học đến Trung học Phổ thông.