Bắt đầu ngay
Học từ vựng từng bước.
Mỗi buổi chỉ học 4 từ. Bạn xem hình, nghe và đọc câu ngắn trước; khi sẵn sàng mới bắt đầu luyện.
Cấp độ đang họcA2 · Sinh hoạtXử lý những tình huống quen thuộc khi đi lại, ăn uống và sắp xếp công việc.
Ăn uống và sức khỏeThay đổi +
Mục tiêu buổi 1
Chọn món, gọi khẩu phần và xin hóa đơn.
Xem hình, nghe từ và đọc câu ngắn. Chưa cần thuộc ngay.
Mẫu nóiCan I see the menu? I would like a small portion.Cho tôi xem thực đơn được không? Tôi muốn một khẩu phần nhỏ.
/ˈmenjuː/thực đơn
Cho tôi xem thực đơn được không?O
/ˈɔːdə/gọi món
Tôi đã sẵn sàng gọi món.P
/ˈpɔːʃn/khẩu phần
I would like a small portion.
Tôi muốn một khẩu phần nhỏ.B
/bɪl/hóa đơn
Can I have the bill, please?
Cho tôi xin hóa đơn nhé? Vuốt ngang để xem đủ 4 từ.Ảnh và giọng đọc từ thư viện EFL FlashCards hiện có.
Kéo để di chuyển, chụm hai ngón để phóng to. Chạm một từ để xem và nghe.
Xem dạng danh sách
- menu
/ˈmenjuː/thực đơn - order
/ˈɔːdə/gọi món - bill
/bɪl/hóa đơn
- portion
/ˈpɔːʃn/khẩu phần - ingredient
/ɪnˈɡriːdiənt/nguyên liệu - recipe
/ˈresəpi/công thức nấu ăn
- flavor
/ˈfleɪvə/hương vị - spicy
/ˈspaɪsi/cay - vegetarian
/ˌvedʒəˈteəriən/người ăn chay; món chay
- healthy
/ˈhelθi/lành mạnh - nutritious
/njuˈtrɪʃəs/bổ dưỡng - allergy
/ˈælədʒi/dị ứng
Quảng cáo
- 307 từ A1–C278 buổi có mục tiêu rõ ràng
- 23 bộđang có trên web
- 307 từcó nghĩa và câu mẫu
- 4 từ/buổihọc ngắn, dễ bắt đầu
Học theo mục tiêu thi
Đặt từ vựng vào đúng lộ trình.
Mở lộ trình để xem từ vựng đi cùng bài nghe, nói, đọc và viết nào.
Sách giáo khoa
Chương trình Tiếng Anh Phổ thông (Lớp 1 – 12)
Học từ vựng và bài tập bám sát từng Unit sách giáo khoa Global Success từ Tiểu học đến Trung học Phổ thông.