Bắt đầu ngay
Học từ vựng từng bước.
Mỗi buổi chỉ học 4 từ. Bạn xem hình, nghe và đọc câu ngắn trước; khi sẵn sàng mới bắt đầu luyện.
Cấp độ đang họcA2 · Sinh hoạtXử lý những tình huống quen thuộc khi đi lại, ăn uống và sắp xếp công việc.
Lịch sinh hoạt và đi lạiThay đổi +
Mục tiêu buổi 1
Nói ngày bận, ngày rảnh và một cuộc hẹn.
Xem hình, nghe từ và đọc câu ngắn. Chưa cần thuộc ngay.
Mẫu nóiI am busy on weekdays. I am free this weekend.Tôi bận vào các ngày trong tuần. Cuối tuần này tôi rảnh.
/ˈwiːkdeɪ/ngày trong tuần
Tôi làm việc vào các ngày trong tuần./ˌwiːkˈend/cuối tuần
Cuối tuần này tôi rảnh./ˈʃedjuːl/lịch trình
My schedule is full today.
Lịch của tôi hôm nay đã kín./əˈpɔɪntmənt/cuộc hẹn
I have an appointment at ten.
Tôi có một cuộc hẹn lúc mười giờ. Vuốt ngang để xem đủ 4 từ.Ảnh và giọng đọc từ thư viện EFL FlashCards hiện có.
Kéo để di chuyển, chụm hai ngón để phóng to. Chạm một từ để xem và nghe.
Xem dạng danh sách
- weekday
/ˈwiːkdeɪ/ngày trong tuần - weekend
/ˌwiːkˈend/cuối tuần - schedule
/ˈʃedjuːl/lịch trình
- appointment
/əˈpɔɪntmənt/cuộc hẹn - plan
/plæn/lên kế hoạch - prepare
/prɪˈpeə/chuẩn bị
- bus
/bʌs/xe buýt - station
/ˈsteɪʃn/nhà ga; bến xe - ticket
/ˈtɪkɪt/vé - traffic
/ˈtræfɪk/giao thông
- exercise
/ˈeksəsaɪz/tập thể dục - relax
/rɪˈlæks/thư giãn
Quảng cáo
- 307 từ A1–C278 buổi có mục tiêu rõ ràng
- 23 bộđang có trên web
- 307 từcó nghĩa và câu mẫu
- 4 từ/buổihọc ngắn, dễ bắt đầu
Học theo mục tiêu thi
Đặt từ vựng vào đúng lộ trình.
Mở lộ trình để xem từ vựng đi cùng bài nghe, nói, đọc và viết nào.
Sách giáo khoa
Chương trình Tiếng Anh Phổ thông (Lớp 1 – 12)
Học từ vựng và bài tập bám sát từng Unit sách giáo khoa Global Success từ Tiểu học đến Trung học Phổ thông.