Dùng have/has + past participle để nói trải nghiệm tính đến hiện tại mà không nêu thời điểm quá khứ đã kết thúc. I/you/we/they dùng have; he/she/it dùng has.
💡 Kể việc từng làm mà không nói rõ lúc nào, như từng tham gia buổi học nghệ thuật: dùng have/has với động từ dạng thứ ba (take thành taken). I/you/we/they đi với have; he/she/it đi với has.
Bạn tôi đã tham gia một buổi học thực hành mỹ thuật.
⚠️ Taken là phân từ của take; không dùng has took hoặc has take. Phủ định: has not taken.
Present perfect: ever/never/already/yet
Ever thường dùng trong câu hỏi trải nghiệm; never là chưa từng. Already thường đứng giữa have/has và phân từ; yet thường ở cuối câu hỏi/phủ định để nói việc chưa xong hoặc hỏi đã xong chưa.
💡 Ever: từng; never: chưa từng, không thêm not. Already (đã rồi) thường đứng giữa have/has và động từ (have already finished). Yet thường ở cuối câu hỏi (đã…chưa?) hoặc câu phủ định (chưa).
Bạn đã từng diễn kịch chưa? Tôi chưa từng thử. Chúng tôi đã làm xong mô hình nhưng chưa sơn.
⚠️ Không dùng haven't never cho nghĩa chưa từng trong mẫu chuẩn; never đã mang nghĩa phủ định.
Present perfect and finished past time
Dùng hiện tại hoàn thành để mở đầu trải nghiệm; khi kể việc xảy ra ở thời điểm quá khứ đã kết thúc như last summer/yesterday, dùng quá khứ đơn.
💡 Kể trải nghiệm không nêu lúc nào: dùng have/has với động từ dạng thứ ba (take thành taken). Khi nêu thời điểm đã qua như last summer (mùa hè năm ngoái), dùng quá khứ đơn: joined, không dùng have joined.
Tôi đã học một khóa kịch. Tôi tham gia khóa đó hè năm ngoái và diễn trong một vở ngắn.
⚠️ Không dùng I have joined it last summer. Không bắt mọi câu trong đoạn kể trải nghiệm phải dùng hiện tại hoàn thành.
11. Match each activity with an adjective Bao uses.Nối mỗi hoạt động với tính từ mà Bao dùng.
a. thrilling
b. brilliant
c. interesting
d. enjoyable
e. amazing
1. riding a jeep
2. seeing a gong show
3. taking an eco-tour
4. exploring a site
5. taking pictures
22. Fill each gap with an adjective from the box.unpleasant amazing helplessembarrassing exhilaratingĐiền vào mỗi chỗ trống một tính từ trong khung.
unpleasant amazing helpless
embarrassing exhilarating
She felt when nobody came to help her in the dark forest.
Flying down the river on a zip line was a(n) experience; his heart was racing with excitement.
The view of the rice terraces from the top of the pass was truly , the best I have ever seen.
I had a(n) moment when I called my teacher by my aunt’s name.
The hotel room was dirty and cold, so it was a(n) place to stay.
33. Pick the correct option A, B, C or D.Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D.
When the teacher called my name, my mind ___ and I forgot everything I had learnt.
On the first morning, the new students ___ to see the library, the gym and the labs.
Watching the fish around the coral reef was a(n) ___ for the whole class.
Nga felt very ___ when she dropped her tray in front of the whole school.
I did not understand the topic, so I just repeated the text again and again. I learnt it ___.
44. Choose the past simple and the past participle of each verb.Chọn dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của mỗi động từ.
visit: past simple; past participle
climb: past simple; past participle
see: past simple; past participle
take: past simple; past participle
eat: past simple; past participle
write: past simple; past participle
55. Choose the present perfect of the verbs in brackets.Chọn thì hiện tại hoàn thành của các động từ trong ngoặc.
We (visit) ___ a floating village twice.
She ___ never (try) ___ snorkelling.
I (climb) ___ that mountain three times.
He ___ never (be) ___ on a plane.
They (see) ___ a gong show before.
66. Pick the right option (A, B, C or D) for each sentence.Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành mỗi câu.