Mệnh đề quan hệ xác định giúp nhận ra người/vật hoặc nhóm nào đang được nói đến. Không ngăn mệnh đề này bằng dấu phẩy. Who thường chỉ người; which/that chỉ vật trong các mẫu ở đây.
💡 Dùng phần câu bắt đầu bằng who cho người, which hoặc that cho vật để chỉ rõ đang nói đến ai, cái gì. Ví dụ: chỉ những từ tôi dùng hằng ngày; không ngăn phần này bằng dấu phẩy.
Những từ tôi dùng hằng ngày dễ nhớ hơn đối với tôi.
⚠️ That I use every day xác định nhóm từ, không nói mọi từ đều dễ nhớ. Không thêm dấu phẩy nếu cần giữ nghĩa giới hạn nhóm.
Defining relatives: subject and object
Đại từ quan hệ làm chủ ngữ không được bỏ. Khi làm tân ngữ trong mệnh đề xác định, nó thường có thể được lược bỏ.
💡 Giữ that nếu từ được nói đến làm hành động, như “từ chỉ hành động”. Có thể bỏ that khi phía sau đã có người hoặc vật làm hành động, như “từ tôi học hôm qua”.
Một từ mô tả hành động hữu ích ở đây. Từ tôi học hôm qua hữu ích ở đây.
⚠️ Câu thứ nhất: that làm chủ ngữ của describes nên phải giữ. Câu thứ hai: I là chủ ngữ của learnt, có thể nói the word I learnt yesterday.
Defining relatives: no repeated pronoun
Đại từ quan hệ đã giữ vai trò trong mệnh đề, nên không thêm he/she/it/them để lặp lại cùng vai trò đó.
💡 Khi thêm phần nói rõ người hoặc vật, không thêm he, she, it, them để nhắc lại cùng người hoặc vật ấy. Ví dụ, viết who helps me, không viết who he helps me.
Người bạn giúp tôi luyện tập rất kiên nhẫn. Đây là những cách diễn đạt tôi đã ghi lại.
⚠️ Không dùng who he helps hoặc expressions that I wrote them down. Giữ động từ hợp với chủ ngữ: friend who helps.
11. Match each word or phrase with its meaning.Nối mỗi từ hoặc cụm từ với nghĩa của nó.
1. immigrants
2. vocabulary
3. exchange student
4. first language
5. mean
22. Choose the term that fits each gap.Chọn từ hoặc cụm từ phù hợp với mỗi chỗ trống.
My ___ is Korean, but I also speak English at school.
Her ___ is growing: she learns ten new words every week.
Our school has an ___ from Japan this term. He lives with a host family.
Many ___ in this city have come from other countries to find work.
What does the word ‘queue’ ___?
33. QUIZ Match each British English word with the American one that means the same. Who finishes first?Đố vui: Nối mỗi từ tiếng Anh Anh với từ tiếng Anh Mỹ có cùng nghĩa. Ai làm xong trước?
1. film
2. rubbish
3. autumn
4. biscuit
5. pavement
44. Match every term in A with a meaning in B.Nối mỗi từ hoặc cụm từ ở cột A với nghĩa ở cột B.
1. fluent
2. official language
3. variety
4. bilingual
5. concentric
55. Match each verb in A with the words in B that follow it to make a common expression.Nối mỗi động từ ở cột A với phần theo sau ở cột B để tạo thành một cách diễn đạt thông dụng.
1. go
2. look
3. translate
4. pick
5. copy
66. Underline the word that fits each sentence.Gạch chân từ phù hợp với mỗi câu.
English is an language in the Philippines, although most children grow up speaking another language at home.
Anna speaks Vietnamese and English equally well, so she is .
Use a dictionary to up any word you do not know.
Children can up a second language quickly by playing with other children.
Let’s over the answers together before we hand in the test.
77. Fill each gap by choosing A, B, C or D.Chọn đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D để điền vào mỗi chỗ trống.
A dictionary is a book ___ explains the meaning of words.
The girl ___ is learning Japanese lives next door.
She is a teacher ___ students always get high marks.
The film ___ we watched last night was in Spanish.
The boy ___ won the spelling contest is only ten.
88. Find the relative clause in every sentence. Is the pronoun its subject (S) or object (O), and can it be dropped?Tìm mệnh đề quan hệ trong mỗi câu. Đại từ quan hệ là chủ ngữ (S) hay tân ngữ (O) của mệnh đề và có thể lược bỏ hay không?
The song which we sang in class is in Spanish.
I know a man who speaks six languages.
The phrase which you wrote on the board is wrong.
She is the girl who sits next to me.
These are the stories which are popular with young readers.