Câu đơn có một mệnh đề độc lập, có thể có chủ ngữ hoặc vị ngữ ghép.
💡 Câu đơn có một vế đủ chủ ngữ và vị ngữ, có thể đứng riêng. Chủ ngữ hoặc vị ngữ có thể gồm nhiều thành phần nối bằng and.
Lan và Minh chia sẻ ảnh sau giờ học.
⚠️ Có and giữa hai tên chưa đủ để tạo câu ghép: câu này chỉ có một mệnh đề.
Compound sentences: and, but, or
Nối hai mệnh đề độc lập bằng dấu phẩy và liên từ: and thêm ý, but tương phản, or đưa lựa chọn. Mỗi vế có thể đứng thành câu riêng.
💡 Nối hai câu bằng dấu phẩy rồi thêm and để thêm ý, but để nói ý trái ngược, or để đưa lựa chọn. Ví dụ: tôi thích nhiếp ảnh, nhưng anh trai tôi thích âm nhạc hơn.
Tôi thích nhiếp ảnh, nhưng anh trai tôi thích âm nhạc hơn.
⚠️ Không nối hai câu độc lập chỉ bằng dấu phẩy; cần liên từ hoặc tách bằng dấu chấm.
Compound sentences: so
Dùng so để nối nguyên nhân ở vế trước với kết quả ở vế sau.
💡 Dùng dấu phẩy rồi thêm so (nên) để nối lý do với kết quả: mai đến hạn nên hôm nay chúng tôi hoàn thành áp phích. Đặt lý do trước, kết quả sau; không dùng thêm because trong câu này.
Hạn chót là ngày mai, vì vậy hôm nay chúng tôi đang hoàn thành áp phích.
⚠️ Không đảo nguyên nhân và kết quả tùy ý; because và so không dùng cùng nhau để nối một cặp mệnh đề.
11. Choose the word or phrase that completes each sentence.Chọn từ hoặc cụm từ hoàn thành mỗi câu.
The ___ meets on Tuesdays; we practise speaking English and French with games.
Anyone can post a question in our class ___ and get an answer from a classmate.
Kim is part of the ___. She makes puppets and paints masks.
He could not sleep well last night because of the ___ before the exam.
Our ___ is training for the swimming race at the end of term.
22. Circle the right option to finish each phrase.Khoanh tròn lựa chọn đúng để hoàn thành mỗi cụm từ.
upload
browse
check
log on
connect
33. Choose the correct form of the verb to finish each sentence.Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành mỗi câu.
Last night I ___ an online shop to look for a birthday present.
She ___ a video of the school concert so her grandparents could watch it.
Quan usually ___ with his cousins in other cities through video calls.
Before bed, Sam ___ his messages and replied to two of them.
Every evening Hoa ___ to her account to read the news from the class forum.
44. Pick the best answer: A, B, or C.Chọn đáp án đúng nhất: A, B hoặc C.
Ben posts his maths questions on the class ___ and his friends reply.
His teacher has high ___ of him, so he studies hard every night.
Nobody likes the ___ who takes other children’s lunch money.
Loud music makes it hard to ___ on my reading.
My ___ are the students of my own age in my class.
55. Tick (✓) the simple sentences.Đánh dấu (✓) các câu đơn.
66. Pick the best word: A, B, or C.Chọn từ đúng nhất: A, B hoặc C.
Students want more freedom, ___ parents worry about safety.
Bao was very tired, ___ he went to bed early.
Take your umbrella; ___, you will get wet.
The traffic was heavy; ___, we arrived late.
You can email the teacher, ___ you can see her after class.