-ed adjectives
Tính từ -ed mô tả cảm xúc của người.
Dùng từ chỉ cảm xúc có đuôi -ed để nói ai đó cảm thấy thế nào. Ví dụ, “I was bored” nghĩa là tôi đã thấy chán; bored nói về cảm giác của tôi.
⚠️ Không nói I was boring nếu muốn nói tôi thấy chán.
Tính từ -ed mô tả cảm xúc của người.
Dùng từ chỉ cảm xúc có đuôi -ed để nói ai đó cảm thấy thế nào. Ví dụ, “I was bored” nghĩa là tôi đã thấy chán; bored nói về cảm giác của tôi.
⚠️ Không nói I was boring nếu muốn nói tôi thấy chán.
Tính từ -ing mô tả tính chất gây cảm xúc.
Dùng từ có đuôi -ing để nói người, vật hay việc gì gây ra cảm xúc. Ví dụ, “The film was boring” nghĩa là bộ phim nhàm chán, khiến người xem thấy chán.
⚠️ -ing mô tả sự vật/sự việc.
1. Pick the right word or phrase in brackets to finish each sentence.Chọn từ hoặc cụm từ đúng trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu.
2. Put the words from the box into the sentences.Điền các từ trong khung vào các câu.
moving interesting frightening funny boring
3. Match each adjective with its meaning.Nối mỗi tính từ với nghĩa của nó.
4. Choose the adjective that fits each gap.Chọn tính từ phù hợp với mỗi chỗ trống.
5. Choose the word or words that fit each gap.Chọn từ phù hợp với mỗi chỗ trống.
6. Circle the best answer A, B, or C for each sentence.Khoanh tròn đáp án đúng nhất A, B hoặc C cho mỗi câu.