At + giờ; on + ngày/thứ hoặc buổi có ngày cụ thể; in + tháng/năm hoặc buổi nói chung.
💡 Dùng at trước giờ, như at four; on trước thứ, ngày hoặc buổi gắn với ngày cụ thể, như on Friday afternoon. Dùng in trước tháng, năm hoặc buổi nói chung, như in the afternoon.
Câu lạc bộ gặp vào thứ Sáu lúc bốn giờ. Chúng tôi làm việc vào buổi chiều.
⚠️ On Friday afternoon nhưng in the afternoon; không dùng in four khi chỉ giờ.
Giới từ nơi chốn
In chỉ bên trong không gian; on chỉ trên bề mặt; at chỉ một địa điểm/điểm hẹn theo ngữ cảnh.
💡 Để nói nơi chốn, dùng in khi ở bên trong, như trong lớp; on khi ở trên bề mặt, như trên bảng. Dùng at để chỉ địa điểm, như chỗ hẹn ở cổng trường: at the school gate.
Chúng tôi học trong lớp và viết lên bảng. Chúng tôi gặp ở cổng trường.
⚠️ At school nói địa điểm/hoạt động ở trường; in the classroom nói rõ bên trong phòng học. Không dịch mọi trường hợp bằng cùng một giới từ.
Present continuous - ôn bổ trợ
am/is/are + V-ing để nói việc đang diễn ra.
💡 Để nói việc đang diễn ra, như học sinh đang làm thí nghiệm, dùng am, is hoặc are theo người làm rồi thêm động từ có đuôi -ing. Với students, dùng are doing; nhớ giữ are.
Học sinh đang làm thí nghiệm.
⚠️ Không bỏ trợ động từ be; đây là ôn thêm để mô tả tranh, không thay trọng tâm giới từ của Unit.
Present continuous questions
Am/Is/Are + chủ ngữ + V-ing?
💡 Để hỏi việc có đang diễn ra không, đưa am, is hoặc are lên trước người làm và giữ động từ đuôi -ing. Ví dụ: Are they playing outside? nghĩa là hỏi họ có đang chơi bên ngoài không.
Họ đang chơi bên ngoài à?
⚠️ Giữ V-ing sau chủ ngữ.
11. Name these places with words from the box.Gọi tên những nơi này bằng các từ trong khung.
school library gym
playground school garden computer room
22. Choose the word or phrase that finishes each sentence.Chọn từ hoặc cụm từ hoàn thành mỗi câu.
We grow tomatoes and beans in the ___. Every Friday we water them.
When it rains, morning exercise is held in the ___.
You can borrow storybooks and comics from the ___.
Students use the ___ to write programs and search the Internet.
The boys play football in the ___ at break time.
33. Match each word in A with a word in B to make a phrase. Then read the phrases aloud.Nối mỗi từ ở cột A với một từ ở cột B để tạo thành cụm từ. Sau đó đọc to các cụm từ.
1. midterm
2. gifted
3. school
4. entrance
5. outdoor
44. Choose the phrase that finishes each sentence.Chọn cụm từ hoàn thành mỗi câu.
Only ___ can join the special maths class at that school.
Our ___ comes in the middle of the term, so I must revise.
The new school has wonderful ___, including a pool and a theatre.
My favourite of all the ___ at our school is the weekend camping trip.
She wants to go to a famous school, so she has to pass the ___ in June.
55. Choose at, in or on to finish each sentence about time.Chọn at, in hoặc on để hoàn thành mỗi câu nói về thời gian.
Our lessons start ___ 7.30 a.m. and end ___ 11.15 a.m.
My sister was born ___ 2013.
We have our sports day ___ the last Friday of May.
The students eat lunch ___ noon.
It often rains ___ the afternoon here.
66. Choose the correct word for each gap.Chọn từ đúng cho mỗi chỗ trống.
The library is ___ the first floor of the new building.
Dad is ___ work now, so I cannot call him.
There are twelve desks ___ the classroom.
My brother is ___ school today because he has a football match.
Our class photo is ___ the wall ___ the hall.
77. Read about Lucy’s family on a holiday. Choose the correct word for each gap.Đọc về gia đình Lucy trong một ngày nghỉ. Chọn từ đúng cho mỗi chỗ trống.
Lucy’s father is ___ home today, and he is cooking in the kitchen.
He usually goes to the market ___ the morning.
Lucy’s mother is ___ work, but she is not at her desk.
It is her lunch break, and she is eating a sandwich ___ the garden of her office.