It is/was + thành phần cần nhấn + that/who + phần còn lại. Who chỉ dùng khi nhấn người; that dùng rộng hơn.
💡 Để nhấn mạnh người hoặc vật, dùng: It is/was + người hoặc vật + that/who + phần còn lại. Dùng “who” cho người; “that” dùng cho cả người và vật.
Chính cô tôi đã dạy tôi lập ngân sách.
⚠️ Câu gốc vẫn phải có nghĩa đầy đủ khi bỏ khung It was ... who.
Nhấn thời gian hoặc nơi chốn
Đưa cả cụm thời gian/nơi chốn sau is/was; thường dùng that nối phần còn lại.
💡 Để nhấn mạnh thời gian hoặc nơi chốn, dùng: It is/was + cụm chỉ thời gian hoặc nơi chốn + that + phần còn lại. Ví dụ: chính trong mùa hè tôi đã học nấu ăn.
Chính trong mùa hè tôi đã học nấu ăn.
⚠️ Không dùng who để nối cụm thời gian; không lặp during the summer ở phần sau.
Giữ đúng thì và trọng tâm
Is thường nhấn thông tin hiện tại; was nhấn sự việc quá khứ. Giữ động từ trong mệnh đề còn lại đúng thời gian của hành động.
💡 Dùng “is” cho hiện tại, “was” cho quá khứ. Trong ví dụ, “plan” (kế hoạch) là số ít nên dùng “keeps”. “It” mở đầu câu nhấn mạnh, không chỉ người hay vật thực hiện hành động.
Chính kế hoạch hằng tuần giúp tôi có nề nếp.
⚠️ It không thay người làm hành động trong mệnh đề sau; đừng đổi keeps thành keep khi chủ ngữ là plan.
🎧Bài nghe luyện tập Bài nghe do EFL FlashCards soạn và thu riêng cho các câu bên dưới.
11. Listen to each question. On which word does the voice fall and then rise (↘↗)?Nghe từng câu hỏi. Giọng xuống rồi lên (↘↗) ở từ nào?
Shall we begin with the first topic?
Could you please speak a little more slowly?
Why don’t we walk to the library together?
Do you want to come to the cycling club with us?
22. Match each word or phrase with its meaning.Nối mỗi từ hoặc cụm từ với nghĩa của nó.
1. self-motivated (adj)
2. self-study (n)
3. manage (v)
4. trust (n)
5. life skill (n)
33. Choose the right word or phrase for each gap.Chọn từ hoặc cụm từ đúng cho mỗi chỗ trống.
A good friendship depends on ___ between the two people.
Teachers say that budgeting and cooking are important ___ for young people.
Without a teacher, ___ requires patience and a regular timetable.
I use a calendar to ___ my busy week.
Nobody has to remind Tung to revise because he is so ___.
44. Choose the words that complete each cleft sentence emphasising the part in square brackets. Use who for a person and that for anything else.Chọn từ hoàn thành câu chẻ nhấn mạnh phần trong ngoặc vuông. Dùng who cho người và that cho các trường hợp khác.
[Sara] is putting aside her pocket money for a new bike. → It ___ for a new bike.
She earns [12 pounds] every week by walking the neighbours’ dogs. → It ___ by walking the neighbours’ dogs.
Sara earned extra money [last weekend] by washing cars. → It ___ extra money by washing cars.
She bought [presents for her friends] with her savings. → It ___ she bought with her savings.
Young people can earn money [by tutoring younger children]. → It ___ can earn money.