Hai hoặc nhiều từ cùng gọi tên một khái niệm: noun + noun (food chain), adjective + noun (greenhouse), V-ing + noun (swimming pool), noun + V-ing (birdwatching), verb + particle (breakdown).
💡 Ghép hai hay nhiều từ để gọi tên một sự vật hoặc hoạt động, như birdwatching là việc ngắm chim. Cần hiểu nghĩa cả nhóm từ vì nghĩa này có thể khác nghĩa từng từ riêng lẻ.
Du khách đi theo đường mòn thiên nhiên tới khu quan sát chim.
⚠️ Nghĩa cả cụm có thể khác tổng nghĩa từ rời; greenhouse là nhà kính, không chỉ bất kỳ ngôi nhà màu xanh nào.
Dạng viết và số nhiều
Danh từ ghép có thể viết liền, tách hoặc có gạch nối. Thường biến danh từ chính thành số nhiều; ở noun + noun thông thường, từ đầu giữ số ít.
💡 Các từ ghép có thể viết liền, viết cách hoặc có gạch nối. Khi nói đến nhiều nơi hay vật, thường thêm đuôi số nhiều vào từ chính: visitor centres là các trung tâm đón khách, còn visitor giữ nguyên.
Khu bảo tồn có hai trung tâm du khách và vài đường mòn thiên nhiên.
⚠️ Thường là visitor centres, không phải visitors centres; có ngoại lệ như clothes shops và passers-by.
Xác định từ chính
Trong nhiều cụm, từ cuối cho biết loại vật, từ trước phân loại: a food chain là một chain, a conservation project là một project.
💡 Trong nhiều nhóm từ, từ cuối cho biết đó là cái gì, từ trước nói rõ loại nào. Trong conservation projects, projects cho biết đây là các dự án, còn conservation cho biết chúng nhằm bảo tồn.
Lớp chúng tôi thiết kế ba dự án bảo tồn.
⚠️ Species có cùng dạng số ít và số nhiều; không thêm -s thành specieses.
11. Match each word or phrase with its meaning.Nối mỗi từ hoặc cụm từ với nghĩa của nó.
1. native (adj)
2. tropical forest (np)
3. species (n)
4. conservation (n)
5. mammal (n)
22. Choose the right word or phrase for each gap.Chọn từ hoặc cụm từ đúng cho mỗi chỗ trống.
___ grow in hot regions of the planet, and many rare animals live in them.
Our school has a wildlife ___ club that plants trees at weekends.
Giant pandas are ___ to China.
Scientists have found more than fifty ___ of frogs in this forest.
Whales, dolphins and bats are all ___, although they look very different.
33. Choose the correct compound noun.Chọn danh từ ghép đúng.