Because/as/since + mệnh đề; because of + danh từ/V-ing. Therefore/as a result nối sang kết quả.
💡 Sau because/as/since là nhóm từ có chủ ngữ và động từ; sau because of là từ chỉ người, vật, việc hoặc động từ thêm -ing. Therefore/as a result dẫn kết quả.
Phòng đã kín. Vì vậy chúng tôi chuyển buổi thực hành ra ngoài.
⚠️ Không viết because of the room was full; cũng không dùng because ... so ... để nối cùng một quan hệ trong câu chuẩn này.
Tương phản
Although + mệnh đề; despite/in spite of + danh từ/V-ing. However/by contrast nối hai ý trái chiều qua ranh giới câu thích hợp.
💡 Although đi với nhóm từ có chủ ngữ và động từ; despite/in spite of đi với từ chỉ người, vật, việc hoặc động từ thêm -ing. However/by contrast dẫn ý tương phản (trái chiều).
Dù được báo gấp, nhiều học sinh vẫn tham gia.
⚠️ Despite không đi trực tiếp với một mệnh đề đầy đủ; although không cần thêm but ở mệnh đề chính.
Bổ sung và dấu câu
Moreover/in addition/besides bổ sung ý. Khi however/therefore nối hai câu độc lập, dùng dấu chấm hoặc chấm phẩy trước và thường dấu phẩy sau.
💡 Dùng moreover/in addition/besides để thêm ý, như áp phích rõ ràng còn có thông tin liên hệ. Khi however/therefore nối hai câu đủ ý, đặt dấu chấm hoặc chấm phẩy trước chúng, thường có dấu phẩy sau.
Áp phích rõ ràng. Hơn nữa, chúng có thông tin liên hệ.
⚠️ Tránh nối hai câu độc lập chỉ bằng dấu phẩy trước however.
11. Who makes the following suggestions? Tick (✓) the correct box.Ai đưa ra những gợi ý sau? Đánh dấu (✓) vào ô đúng.
Problems that worry everybody in the town
Problems that students can change because they happen close to them
A problem that students meet daily, because the campaign is small
22. Choose the word that matches each definition.Chọn từ khớp với mỗi định nghĩa.
(adj): likely to hurt other people by using force
(n): not having enough money for the basic things in life
(n): wine, beer and other drinks that can make a person drunk
(n): a series of actions that people organise to bring about a change in society
(v): to treat a smaller or weaker person cruelly again and again
33. Choose the right form of a word for each gap.Chọn dạng từ đúng cho mỗi chỗ trống.
Police often stop drivers at night to check whether they have drunk ___.
Sam told his teacher that he had been ___ by older boys for months.
In areas of deep ___, many families cannot afford school uniforms.
The film was too ___ for young children because it had so many fights.
Our club will launch a ___ to keep the river clean.