Quá khứ đơn: S + V2; câu hỏi/phủ định dùng did + V. Thường có yesterday, last week hoặc một giai đoạn đã khép lại.
💡 Kể việc đã xong, như tham gia câu lạc bộ mùa thu năm ngoái. Dùng dạng quá khứ của từ chỉ hành động; khi hỏi hoặc phủ định, dùng did/didn’t rồi dùng dạng gốc.
Tôi tham gia câu lạc bộ bơi vào mùa thu trước.
⚠️ Không dùng have joined với last autumn trong cách kể sự kiện đã xác định thời gian.
Từ quá khứ đến hiện tại
Hiện tại hoàn thành: have/has + V3 cho việc còn tiếp diễn, kinh nghiệm hoặc kết quả liên quan hiện tại; since + mốc, for + khoảng, so far = đến nay.
💡 Dùng cho việc kéo dài đến nay, trải nghiệm hoặc kết quả hiện tại, như đã học sáu buổi đến nay. Sau have/has, dùng từ chỉ hành động dạng thứ ba (gone, done…) hoặc thêm -ed theo quy tắc.
Đến nay tôi đã tham dự sáu buổi.
⚠️ For không luôn đòi hỏi hiện tại hoàn thành: nếu khoảng đó kết thúc rồi, có thể dùng quá khứ đơn.
Việc vừa hoàn thành
Have/has just + V3 nêu kết quả mới có; quá khứ đơn bổ sung khi muốn nói thời điểm cụ thể đã kết thúc.
💡 Dùng cho việc vừa xong, như vừa đi bộ xong. Sau have/has just, dùng từ chỉ hành động dạng thứ ba (gone, done…) hoặc thêm -ed theo quy tắc; kể thời điểm bắt đầu thì dùng dạng quá khứ.
Chúng tôi vừa đi bộ xong. Chúng tôi bắt đầu lúc bảy giờ.
⚠️ Không dùng cùng một thì cho mọi câu trong đoạn nếu góc nhìn thời gian thay đổi.
11. Choose the word that completes each phrase so that it matches the meaning.Chọn từ hoàn thành mỗi cụm từ sao cho khớp với nghĩa.
energy ___ (a fizzy drink with a lot of sugar and caffeine)
give ___ (to stop doing something that you did often)
home-___ meals (food that is prepared in your own kitchen)
___-aunt (the sister of one of your grandparents)
22. Match the five words with their definitions.Nối năm từ với định nghĩa của chúng.
1. treatment (n)
2. strength (n)
3. muscles (n)
4. suffer (from) (v)
5. examine (v)
33. Choose the word or phrase that fits each sentence.Chọn từ hoặc cụm từ phù hợp với mỗi câu.
The nurse ___ my knee carefully and said it was only a bruise.
After a week of ___ at the clinic, his cough disappeared.
Her grandfather lost his ___ after the illness, so he cannot lift a heavy bag.
Football players need strong leg ___.
Many office workers ___ back pain because they sit for hours.
44. Choose the past simple or present perfect form of the verb in brackets.Chọn dạng quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành của động từ trong ngoặc.
Tom (visit) ___ the dentist last Tuesday.
My uncle (suffer) ___ from a bad cough in winter, but he recovered in spring.
Life in our village (become) ___ much healthier over the last twenty years. Nowadays, more people exercise.
The nurse (just, examine) ___ the baby. She says he is healthy.