S + V(s/es) diễn tả thói quen hoặc sự thật; câu hỏi dùng do/does + S + V.
💡 Dùng để nói thói quen, như anh trai gấp quần áo mỗi Chủ nhật, hoặc sự thật. Với he/she/it, từ chỉ hành động thường thêm s/es; khi hỏi dùng does thì bỏ s/es, còn I/you/we/they dùng do.
Anh tôi gấp quần áo vào Chủ nhật.
⚠️ He/she/it cần -s/-es; sau does thì động từ trở về nguyên mẫu.
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + V-ing diễn tả việc đang xảy ra hoặc tình huống tạm thời.
💡 Dùng khi việc đang diễn ra hoặc chỉ tạm thời, như đang mang đồ mua về lên lầu. Đặt am/is/are trước từ chỉ hành động thêm ing; có today chưa chắc đã dùng cách này.
Hôm nay tôi đang mang đồ mua lên tầng.
⚠️ Không dùng tiếp diễn chỉ vì thấy today; hãy xét hành động đang diễn ra hay thói quen.
Động từ trạng thái
Like, love, need, want, know thường dùng hiện tại đơn khi chỉ cảm xúc, nhu cầu hoặc nhận thức.
💡 Các từ như like, love, need, want, know nói về cảm xúc, nhu cầu hoặc điều mình biết, thường không dùng dạng ing. Ví dụ, nói I know khi biết cách dùng máy giặt, không nói I am knowing.
Tôi biết cách dùng máy giặt.
⚠️ Không nói I am knowing trong nghĩa biết thông thường.
🎧Bài nghe luyện tập Bài nghe do EFL FlashCards soạn và thu riêng cho các câu bên dưới.
11. You will hear three sentences. Circle the word that you hear in each line.Em sẽ nghe ba câu. Khoanh tròn từ em nghe được ở mỗi dòng.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
22. Match the words with their meanings.Nối các từ với nghĩa của chúng.
1. breadwinner
2. housework
3. groceries
4. homemaker
5. heavy lifting
33. Choose the correct word or phrase for each sentence.Chọn từ hoặc cụm từ đúng cho mỗi câu.
Carrying the sofa upstairs is ___ that needs strong arms, so ask your uncle to help.
Mr Cooper is the only ___ in his family, so he works long hours.
Sam writes a list before he buys the ___ at the supermarket.
My dad is at home all day with the twins, cooking and cleaning. He is a proud ___.
Sweeping and ironing are the kinds of ___ that I like least.
44. Choose the correct verb form for each sentence.Chọn dạng động từ đúng cho mỗi câu.
My uncle always ___ breakfast at weekends.
Sorry, Hoa can’t talk. She ___ the plants right now.
We ___ the car every Sunday.
Listen! Someone ___ the piano in the next room.
Dad ___ the shopping twice a week.
55. The text describes Mr Long, a bus driver, and his family on a Sunday morning at the moment. Choose the correct verb form for each gap.Đoạn văn tả bác Long, một tài xế xe buýt, và gia đình vào lúc này trong một sáng Chủ nhật. Chọn dạng động từ đúng cho mỗi chỗ trống.
On weekdays, he (leave) ___ home at five in the morning.
But today is Sunday, so he (not drive) ___ his bus.
At the moment, he (read) ___ a magazine in the garden.
His wife (make) ___ lunch.
Their children (wash) ___ the car.
Right now, everyone (enjoy) ___ the sunny morning.