Thông tin cần để biết đang nói người/vật nào: who/that cho người, which/that cho vật; không đặt dấu phẩy ngăn mệnh đề.
💡 Dùng để nói rõ đang nhắc tới người hay vật nào, như ứng dụng lưu ghi chú. Nối phần nói rõ bằng who hoặc that cho người, which hoặc that cho vật, không ngăn bằng dấu phẩy.
Ứng dụng lưu ghi chú của tôi hoạt động ngoại tuyến.
⚠️ Đừng thêm đại từ lặp: the app that it stores... là sai khi that đã làm chủ ngữ.
Mệnh đề không xác định
Thêm thông tin cho người/vật đã rõ; dùng dấu phẩy và who/which, không dùng that.
💡 Dùng để thêm thông tin về người hoặc vật đã rõ, như nói thêm máy tính bảng của tôi khá cũ. Ngăn phần thêm bằng dấu phẩy, dùng who cho người, which cho vật; không dùng that.
Máy tính bảng của tôi, vốn khá cũ, vẫn chạy tốt.
⚠️ Không bỏ đại từ quan hệ trong loại mệnh đề này.
Whose chỉ sở hữu
Whose + danh từ liên hệ với người/vật đứng trước; nghĩa là có ... của mình.
💡 Dùng whose để nói thứ gì thuộc về người hoặc vật vừa nhắc tới, như một người bạn có ghi chép rất rõ ràng. Sau whose đặt tên thứ đó, như notes; không thêm her trước notes.
Tôi học cùng một người bạn có ghi chú rất rõ ràng.
⚠️ Whose notes khác who is; không viết whose her notes.
11. Match each verb with the noun it goes with.Nối mỗi động từ với danh từ đi cùng.
1. listen to
2. write
3. make
4. carry out
22. Match each word or phrase with the meaning that fits.Nối mỗi từ hoặc cụm từ với nghĩa phù hợp.
1. face-to-face (adj)
2. prepare (for) (v)
3. strategy (n)
4. online learning (n)
5. blended learning (n)
33. Choose the correct word or phrase for each sentence.Chọn từ hoặc cụm từ đúng cho mỗi câu.
___ lessons, with everyone in the same classroom, let us ask the teacher a question at once.
With ___, you can finish a whole course without leaving your home.
Please ___ for the test by reading Unit 8 again.
A good ___ for learning new words is to use them in sentences.
___ mixes video lessons at home with group work at school.
44. Match each beginning with its ending to make a full sentence.Nối mỗi phần đầu với phần cuối để tạo thành câu hoàn chỉnh.
1. The app that I installed last week
2. Our head teacher, who has just come back from Singapore,